chuyên chở
Định nghĩa
- Động từ:
- Vận chuyển, chở: Hành động di chuyển người, hàng hóa, vật liệu từ nơi này đến nơi khác bằng các phương tiện giao thông.
- Mang, truyền tải (nghĩa bóng): Chứa đựng và truyền đạt một ý nghĩa, tư tưởng, hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty này chuyên chở hàng hóa từ cảng vào nội địa. (Công ty này vận chuyển hàng hóa từ cảng vào đất liền.)
- Chiếc xe tải đang chuyên chở vật liệu xây dựng đến công trường. (Chiếc xe tải đang chở vật liệu xây dựng đến công trường.)
- Tác phẩm văn học ấy chuyên chở một thông điệp nhân văn sâu sắc. (Tác phẩm văn học ấy mang một thông điệp nhân văn sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chuyên chở tư tưởng": truyền tải, thể hiện một hệ tư tưởng, quan điểm.
- Nghệ thuật có khả năng chuyên chở tư tưởng một cách tinh tế. (Nghệ thuật có khả năng truyền tải tư tưởng một cách tinh tế.)
- "chuyên chở hy vọng": mang theo, chứa đựng niềm hy vọng.
- Bức thư ấy chuyên chở bao hy vọng của người mẹ nơi quê nhà. (Bức thư ấy mang theo bao hy vọng của người mẹ nơi quê nhà.)
Biến thể và từ gần giống
- Sự chuyên chở (danh từ): hành động hoặc quá trình vận chuyển.
- Sự chuyên chở hàng hóa bằng đường biển rất phổ biến. (Việc vận chuyển hàng hóa bằng đường biển rất phổ biến.)
- Người chuyên chở (danh từ): cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc vận chuyển.
- Người chuyên chở có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho hàng hóa. (Đơn vị vận chuyển có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho hàng hóa.)
- Vận chuyển (động từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.
- Chở (động từ): từ gần nghĩa, mang tính cụ thể và thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày.
Từ đồng nghĩa
- Vận tải: (động từ) vận chuyển, thường dùng trong lĩnh vực giao thông, logistics.
- Chuyển vận: (động từ) di chuyển, vận chuyển (hàng hóa, binh lính).
Thành ngữ liên quan
- "Chuyên chở tâm tình": (thành ngữ/cách diễn đạt văn học) mang theo, gửi gắm những tình cảm, suy nghĩ thầm kín.
- Những vần thơ ấy chuyên chở bao tâm tình của tác giả. (Những vần thơ ấy gửi gắm bao tâm tình của tác giả.)